hối cải

Học thuật
Thân thiện
hối cải

Người đàn ông hối cải vì đã làm tổn thương người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ăn năn, hối hận mong muốn sửa chữa những lỗi lầm, tội lỗi của mình: "hối cải" diễn tả trạng thái tinh thần hành động của một người sau khi nhận ra lỗi lầm, cảm thấy ăn năn quyết tâm thay đổi, sửa chữa để trở nên tốt đẹp hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm lầm đường lạc lối, anh ấy đã chân thành hối cải. (Sau nhiều năm lầm đường lạc lối, anh ấy đã chân thành ăn năn muốn sửa chữa.)
    • Tội phạm đó tỏ ra hối cải trước tòa án. (Tội phạm đó tỏ ra ăn năn muốn chuộc lỗi trước tòa án.)
    • Chính sách khoan hồng dành cho những người biết hối cải. (Chính sách khoan hồng dành cho những người biết ăn năn sửa lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng hối cải": chỉ tấm lòng, tình cảm chân thành của người đang ăn năn, muốn sửa mình.

    • Thẩm phán cảm nhận được lòng hối cải sâu sắc của bị cáo. (Thẩm phán cảm nhận được tấm lòng ăn năn sâu sắc muốn sửa chữa của bị cáo.)
  • "sự hối cải": danh từ hóa, chỉ hành động hoặc quá trình ăn năn, cải quy chính.

    • Sự hối cải của hắn đã làm thay đổi cách nhìn của mọi người. (Việc hắn ăn năn sửa lỗi đã làm thay đổi cách nhìn của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Hối hận (động từ): chỉ cảm giác ăn năn, tiếc nuối về lỗi lầm đã qua. "Hối cải" nhấn mạnh hơn vào ý chí hành động sửa chữa đi kèm với sự hối hận.
  • Ăn năn (động từ): ân hận, hối hận về lỗi lầm. Thường dùng cùng với "hối cải" để nhấn mạnh ý nghĩa.
  • Cải quy chính (thành ngữ): bỏ điều xấu, trở về đường ngay. Có nghĩa rộng trang trọng hơn "hối cải".
Từ đồng nghĩa
  • Cải tạo (động từ): sửa chữa, biến đổi cho tốt lên (thường dùng trong bối cảnh cải tạo bản thân hoặc cải tạo xã hội).
  • Sám hối (động từ): ăn năn, hối lỗi (thường mang sắc thái tôn giáo, tín ngưỡng).
Từ trái nghĩa
  • Cố chấp: khăng khăng giữ ý kiến hoặc hành động sai trái, không chịu thay đổi.
  • Ngoan cố: cứng đầu, không chịu hối cải.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Biết ăn năn hối cải": nhận ra lỗi lầm quyết tâm sửa chữa.
    • Chỉ cần biết ăn năn hối cải thì vẫn còn cơ hội làm lại cuộc đời. (Chỉ cần biết nhận lỗi sửa chữa thì vẫn còn cơ hội làm lại cuộc đời.)
hối cải

Người đàn ông hối cải vì đã làm tổn thương người khác.

  1. Ăn năn muốn sửa chữa những điều lầm lỗi của mình.